| Tên thương hiệu: | Fluorine Polymer |
| Số mẫu: | 25067-11-2 |
| MOQ: | 25kg/ túi |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, D/A, D/P, T/T, |
| Khả năng cung cấp: | 5 ngày làm việc |
Fluorinated Ethylene Propylene (FEP) là một đồng polyme của tetrafluoroethylene (TFE) và hexafluoropropylene (HFP). Nó kết hợp các đặc tính tuyệt vời của cả hai thành phần, mang lại một bộ đặc tính độc đáo khiến nó rất phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
FEP thể hiện khả năng kháng vượt trội với phần lớn các axit mạnh, bazơ, dung môi hữu cơ và hóa chất. Điều này làm cho nó lý tưởng để sử dụng trong môi trường hóa chất khắc nghiệt, nơi các vật liệu khác có thể bị suy giảm hoặc hỏng. Nó có thể được sử dụng liên tục trong phạm vi nhiệt độ từ -200°C đến +200°C và thậm chí phù hợp với môi trường nhiệt độ khắc nghiệt lên đến +200°C.
Với độ ổn định nhiệt tốt, FEP duy trì các đặc tính của nó trong một phạm vi nhiệt độ rộng. Cho dù trong quá trình xử lý nhiệt độ cao hay các ứng dụng nhiệt độ thấp, nó vẫn đáng tin cậy và nhất quán.
Nó có hằng số điện môi thấp, rất quan trọng đối với các ứng dụng điện và điện tử tần số cao. Đặc tính này đảm bảo tổn thất tín hiệu và nhiễu tối thiểu, khiến nó trở thành lựa chọn ưu tiên để cách điện trong các thiết bị điện tử nhạy cảm.
FEP không thấm nước, kháng dầu và dễ lau chùi. Bề mặt không dính của nó ngăn chặn các chất bám dính, đơn giản hóa các quy trình bảo trì và làm sạch. Đặc tính này đặc biệt có giá trị trong các ứng dụng nơi sự sạch sẽ và vệ sinh là tối quan trọng, chẳng hạn như trong ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm.
Vật liệu này có hệ số ma sát rất thấp, có lợi trong các ứng dụng yêu cầu chuyển động trơn tru và giảm hao mòn. Nó có thể được sử dụng trong các hệ thống tự bôi trơn, giảm nhu cầu về chất bôi trơn bổ sung và giảm thiểu các yêu cầu bảo trì.
FEP có độ trong suốt cao, cho phép xem bên trong trong các ứng dụng như thiết bị phòng thí nghiệm, cốc, ống nghiệm và lớp lót lò phản ứng. Tính năng này cho phép dễ dàng theo dõi các quy trình và phản ứng mà không cần mở hoặc làm xáo trộn hệ thống.
Được sử dụng để sản xuất lớp lót của thiết bị hóa chất như lò phản ứng, đường ống và van. Khả năng kháng hóa chất của nó đảm bảo tính toàn vẹn của thiết bị trong môi trường ăn mòn.
Được sử dụng làm lớp cách điện dây và cáp, cũng như vật liệu cách điện tần số cao. Các đặc tính điện tuyệt vời của nó đảm bảo truyền tín hiệu đáng tin cậy.
Được sử dụng trong sản xuất vật liệu cách điện nhẹ, chịu nhiệt độ cao. Những vật liệu này rất cần thiết cho các ứng dụng hàng không vũ trụ, nơi trọng lượng và khả năng chịu nhiệt độ là những yếu tố quan trọng.
Được sử dụng để sản xuất ống, thùng chứa và phớt. Các đặc tính không dính, dễ lau chùi và kháng hóa chất của nó làm cho nó phù hợp để duy trì vệ sinh và độ tinh khiết của sản phẩm trong các ngành công nghiệp nhạy cảm này.
Do độ trong suốt cao, nó được sử dụng để chế tạo cốc thí nghiệm, ống nghiệm và lớp lót lò phản ứng, cho phép quan sát rõ ràng các thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
![]()
![]()
![]()