các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Hóa chất tinh khiết /

CAS 1187935​ ​Perfluoromethyl Vinyl E ther PMVE Dùng Cho FFKM Và Ứng Dụng Diệt Cỏ

CAS 1187935​ ​Perfluoromethyl Vinyl E ther PMVE Dùng Cho FFKM Và Ứng Dụng Diệt Cỏ

Tên thương hiệu: Fine Chemicals
Số mẫu: 1187-93-5
MOQ: 500kg
Điều khoản thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T
Khả năng cung cấp: 3 tuần
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
TRUNG QUỐC
Chứng nhận:
T/FSI 124—2023
Vẻ bề ngoài:
Khí hóa lỏng không màu trong suốt
PMVE:
990,9% phút
Hàm lượng nước:
tối đa 0,1%
PEVE:
tối đa 0,1%
HFP:
tối đa 0,1%
HFPO:
tối đa 0,1%
chi tiết đóng gói:
Xi lanh thép 800kg tấn / xi lanh DOT 50L
Làm nổi bật:

​CAS 1187935​ Perfluoromethyl Vinyl Ether

,

​Thuốc diệt cỏ Perfluoromethyl Vinyl Ether

,

CAS 1187935​ PMVE

Mô tả sản phẩm

Vinyl Perfluoromethyl E

ther (PMVE)

1 Giới thiệu

PMVE là một nguyên liệu thô quan trọng để tổng hợp thuốc trừ sâu mới dibenzofuran và FFKM. Là một monome chứa flo đặc biệt, nó là một chất lỏng không màu và trong suốt với khả năng chịu nhiệt, trơ hóa học và tính chất điện tuyệt vời. Nó có nhiều ứng dụng trong việc phát triển các loại nhựa và cao su gốc flo mới với hiệu suất tổng hợp vượt trội.

2 Phương pháp đóng gói

Sản phẩm được đóng gói trong các xi lanh thép cỡ tấn 800KG hoặc xi lanh DOT 50L. Các xi lanh này được thiết kế để đảm bảo việc lưu trữ và vận chuyển an toàn monome flo đặc biệt, bảo vệ nó khỏi các yếu tố bên ngoài có thể ảnh hưởng đến chất lượng của nó.

Lưu ý

Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt, tránh ánh nắng trực tiếp, nguồn nhiệt và các chất không tương thích. Khi xử lý sản phẩm, nên thực hiện các biện pháp an toàn thích hợp, bao gồm việc sử dụng thiết bị bảo hộ cá nhân. Tuân thủ tất cả các quy định và hướng dẫn an toàn liên quan để đảm bảo hoạt động an toàn.

4 COA

KHÔNG Mục Đơn vị Thông số kỹ thuật Kết quả
  Ngoại hình -- Khí hóa lỏng không màu trong suốt Khí hóa lỏng không màu trong suốt
1 PMVE % 99,9% min 99,95%
2 Hàm lượng nước % 0,1% tối đa 0,015%
3 PEVE % 0,1% tối đa 0,007%
4 HFP % 0,1% tối đa 0,044%
5 HFPO % 0,1% tối đa ND
6 Tạp chất khác % 0,2% tối đa ND